Mã sản phẩm
Mã đặt hàng
STVN800
Vật liệu
Nhôm sơn tĩnh điện mã màu RAL9010
Ứng dụng
Trong nhà
STVN800
Nhôm sơn tĩnh điện mã màu RAL9010
Trong nhà
– Cánh (lá), khung được làm bằng nhôm định hình nhẹ nhưng rất chắc chắn.
– Màu trắng sơn tĩnh điện mã màu tiêu chuẩn FF160/9005/C5. Những màu sắc theo yêu cầu khách hàng thì phải thông báo khi đặt hàng.
|
Loại cửa |
Độ dày | KT Cổ | KT Mặt | KT Box Gió | KT
Tường |
KT mặt |
|
| Khung | Lá | W x H | W x H | ||||
|
SAG |
1.2mm |
1.0mm |
400×150 | 460×310 |
W + 10 H + 10 |
W + 20 H + 20 |
W + 60 H + 60 |
| 450×150 | 510×210 | ||||||
| 500×150 | 560×210 | ||||||
| 500×200 | 560×260 | ||||||
| 540×340 | 600×400 | ||||||
| KT bề mặt (mm) | Vận tốc không khí ra khỏi miệng gió (m/s) | ||||||||||
| Diện tích (m2) | 0.5 | 1 | 1.5 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | |
|
300×200 (0.06) |
Tiết diện (m2) | 0.025 | 0.025 | 0.025 | 0.025 | 0.025 | 0.025 | 0.025 | 0.025 | 0.025 | 0.025 |
| Lưu lượng (m3/h) | 0.013 | 0.025 | 0.038 | 0.051 | 0.064 | 0.076 | 0.089 | 0.102 | 0.114 | 0.127 | |
| 46 | 91 | 137 | 183 | 229 | 274 | 320 | 366 | 411 | 457 | ||
| Khoảng cách (m) | 2.1 | 4.8 | 7.4 | 10.0 | 11.0 | 13.2 | 14.0 | 16.0 | 18.0 | 20.1 | |
| Độ ồn (dB) | < 15 | < 15 | < 17 | < 17 | < 19 | < 22 | < 23 | < 26 | < 28 | < 30 | |
|
450×150 (0.06) |
Tiết diện (m2) | 0.023 | 0.023 | 0.023 | 0.023 | 0.023 | 0.023 | 0.023 | 0.023 | 0.023 | 0.023 |
| Lưu lượng (m3/h) | 0.012 | 0.023 | 0.035 | 0.047 | 0.059 | 0.070 | 0.082 | 0.094 | 0.105 | 0.117 | |
| 42 | 84 | 126 | 168 | 211 | 253 | 295 | 337 | 379 | 421 | ||
| Khoảng cách (m) | 2.0 | 4.5 | 6.9 | 9.3 | 10.3 | 12.3 | 13.0 | 15.0 | 16.9 | 18.7 | |
| Độ ồn (dB) | < 16 | < 17 | < 19 | < 21 | < 21 | < 25 | < 25 | < 30 | < 32 | < 35 | |
|
400×200 (0.08) |
Tiết diện (m2) | 0.036 | 0.036 | 0.036 | 0.036 | 0.036 | 0.036 | 0.036 | 0.036 | 0.036 | 0.036 |
| Lưu lượng (m3/h) | 0.018 | 0.036 | 0.054 | 0.072 | 0.090 | 0.108 | 0.126 | 0.144 | 0.162 | 0.180 | |
| 65 | 130 | 194 | 259 | 324 | 389 | 454 | 518 | 583 | 648 | ||
| Khoảng cách (m) | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 2.2 | |
| Độ ồn (dB) | < 17 | < 19 | < 20 | < 23 | < 24 | < 27 | < 30 | < 31 | < 35 | < 37 | |
|
400×300 (0.12) |
Tiết diện (m2) | 0.062 | 0.062 | 0.062 | 0.062 | 0.062 | 0.062 | 0.062 | 0.062 | 0.062 | 0.062 |
| Lưu lượng (m3/h) | 0.031 | 0.062 | 0.093 | 0.124 | 0.155 | 0.186 | 0.217 | 0.248 | 0.279 | 0.310 | |
| 112 | 223 | 335 | 446 | 558 | 670 | 781 | 893 | 1004 | 1116 | ||
| Khoảng cách (m) | 2.2 | 5.0 | 7.8 | 10.4 | 11.5 | 13.8 | 14.6 | 16.7 | 18.9 | 20.0 | |
| Độ ồn (dB) | < 22 | < 22 | < 26 | < 29 | < 31 | < 35 | < 38 | < 41 | < 43 | < 43 | |
Thông thường được dùng để làm miệng gió cấp hoặc miệng gió hồi. Vịtrí lắp đặt trên trần, trên tường. Cóthể gắn thêm van điều chỉnh lưu lượng gió, hộp gió. Màu trắng sơn tĩnh điện mã màu tiêu chuẩn FF160/9005/C5. Những màu sắc theo yêu cầu khách hàngthì phải thông báo khi đặt hàng 1. Thông số vật lý: Loại cửa Độ dàykhung mm Độ dày lá mm Kích thước cổ Kích thước mặt Chiều cao (H) JDS 1.0...
Chi tiết sản phẩmThông thường được dùng để gắn các vị trí cần thổi Vịtrí lắp đặt trên trần, tường. Cóthể gắn thêm van điều chỉnh lưu lượng gió. 1. Thông số: Loại cửa Chất liệu Độ dày Kích thước cổ (B) Kích thước mặt (A) Kích thước họng gió ra (C) Chiều dài (L) NJDFS Nhựa ABS Dày từ 2-3mm 195 265 102 146 245 310 122 185 296 360 200 210 310 360 200 210 348...
Chi tiết sản phẩmThông thường được dùng để làm cửa gió cấp, hồi hay tạo áp buồng thang bô…. Vị trí lắp đặt trên tường hoặc trần. Có thể gắn thêm phin lọc gió, van điều chỉnh lưu lượng gió OBD. VẬT LIỆU- MÀU SẮC: – Cánh (lá), khung được làm bằng nhôm định hình nhẹ nhưng rất chắc...
Chi tiết sản phẩmThôngthường được dùng để làm cửa cấp gió hoặc hút gió. Vịtrí lắp đặt trên tường hoặc trên trần Cóthể gắn thêm phin lọc gió hoặc van điều chỉnh lưu lượng gió. VẬT LIỆU- MÀU SẮC: – Cánh (lá), khung được làm bằng nhôm định hình nhẹ nhưng rất chắc chắn. – Màu trắng sơn tĩnh điện mã màu tiêu chuẩn FF160/9005/C5. Những màu sắc theo yêu cầu khách hàng thì phải thông báo khi đặt hàng. 1. Thông số vật lý: Loại cửa Độ dày KT Cổ KT Box gió KT Tường KT mặt Khung Lá W x H 1 Slot ...
Chi tiết sản phẩmThôngthường được dùng để làm cửa hút gió cấp, thải hành lang, Vịtrí lắp đặt trên trần Cóthể gắn thêm van điều chỉnh lưu lượng gió(OBD), lưới lọc bụi. VẬT LIỆU- MÀU SẮC: – Cánh (lá), khung được làm bằng nhôm định hình nhẹ nhưng rất chắc chắn. Màu trắng sơn tĩnh điện mã màu tiêu chuẩn. Những màu sắc theo yêu cầu khách hàng thì phải thông báokhi đặt hàng. Khi kích thước miệng gió lớn có thể chia làm nhiều modum ghép lại với nhau, trường...
Chi tiết sản phẩmThông thường được dùng để làm miệng gió cấp hoặc miệng gió hồi. Vị trí lắp đặt trên trần Có thể gắn thêm van điều chỉnh lưu lượng gió, hộp gió. VẬT LIỆU- MÀU SẮC: – Khung được làm bằng nhôm định hình, ruột là tole soi lổ. – Màu trắng sơn tĩnh điện mã màu tiêu chuẩn FF160/9005/C5. Những màu sắc theo yêu cầu khách hàng thì phải...
Chi tiết sản phẩm
Reviews
There are no reviews yet.